子大夫

zi dài fū tử đại phu

Hán Việt: tử đại phu · Pinyin: zi dài fū

Tổng quan

Cấu tạo: (tử) + (đại) + (phu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代君王對臣下的敬稱。《文選.劉徹.賢良詔》:「朕之不敏,不能遠德,此子大夫之所睹聞也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代国君对大夫﹑士或臣下的美称; 用作一般官员之间的敬称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代国君对大夫﹑士或臣下的美称。 2.用作一般官员之间的敬称。