子孙

zǐ sūntử tôn

Hán Việt: tử tôn · Pinyin: zǐ sūn

Tổng quan

con cháu. 子孫萬代 con cháu đời đời 不肖子孫 con cháu chẳng ra gì

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.儿子和孙子,泛指后代。 2.单指儿子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

兒子和孫子,泛指後裔。《詩經.周南.螽斯》:「螽斯羽詵詵兮,宜爾子孫振振兮。」《紅樓夢》第五回:「子孫雖多,竟無一個可以繼業者。」

Cấu tạo: 子 (tử) + 孫 (tôn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 con cháu
  • VietPhrases tử tôn
  • Biên soạn children and grandchildren; descendants

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兒子和孫子,泛指後裔。《詩經.周南.螽斯》:「螽斯羽詵詵兮,宜爾子孫振振兮。」《紅樓夢》第五回:「子孫雖多,竟無一個可以繼業者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.儿子和孙子,泛指后代。 2.单指儿子。
  • Kaggle Zh-Vi cion

Eng

  • JMdict descendant
  • JMdict progeny
  • JMdict offspring
  • Cihui offspring; posterity

Đức

  • Handedict Nachwelt

ja

  • JMdict 子孫(しそん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

后裔