子宮環
tử cung hoàn
Hán Việt: tử cung hoàn · Pinyin: zǐ gōng huán
Tổng quan
dụng cụ tử cung đặt trong tử cung (IUD)
Nghĩa
Việt
- Cihui dụng cụ tử cung đặt trong tử cung (IUD)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種子宮內避孕器。發明於二十世紀初,二次大戰後新型的子宮環因美國的製品行銷而普及。
Eng
- CC-CEDICT intrauterine device (IUD)
- Cihui intrauterine device (IUD)