子弟書

zǐ dì shū tử đệ thư

Hán Việt: tử đệ thư · Pinyin: zǐ dì shū

Tổng quan

hát nói

Cấu tạo: (tử) + (đệ) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hát nói
  • Cihui hát nói (của dân tộc Mãn, Trung Quốc.)。盛行於清代的一種曲藝,由鼓詞派生而成,為滿族八旗子弟所創。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種流行於清代的曲藝。是乾隆期間滿族八旗子弟所創。說唱體材多取明、清小說、戲曲和當時社會故事。其興盛期間不長,清末時已衰落,但對京韻大鼓、梅花大鼓等曲種,頗有影響。

Eng

  • Cihui 子弟書 ǐdìshū n. Qing songs sung by groups of singers to the accompaniment of a drum