子曰行

zi yuē xíng tử viết hành

Hán Việt: tử viết hành · Pinyin: zi yuē xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (tử) + (viết) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因論語中常參見「子曰」一語,故舊時以「子曰行」稱以讀書為業的儒道之人。多含有諷刺意味。《儒林外史》第一三回:「先生,你一個『子曰行』的人,怎這樣沒主意?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.儒家经典《论语》上常见"子曰"一语。旧时因以"子曰行"谓以宣扬儒家之道为行业,有时含嘲讽意。