子民

zǐ mín tử dân

Hán Việt: tử dân · Pinyin: zǐ mín

Tổng quan

người dân

Cấu tạo: (tử) + (dân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người dân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.照顧百姓。《史記.卷一一二.平津侯主父列傳.主父偃》:「今中國無狗吠之驚,而外累於遠方之備,靡敝國家,非所以子民也。」 2.百姓、人民。如:「大宋子民」。《紅樓夢》第一○四回:「我是管這裡地方的,你們都是我的子民。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 爱护人民;治民; 人民﹑百姓;治下的百姓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.爱护人民;治民。 2.人民﹑百姓;治下的百姓。

Eng

  • CC-CEDICT people
  • Cihui people

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

百姓