孔夫子

kǒng fū zǐ khổng phu tử

Hán Việt: khổng phu tử · Pinyin: kǒng fū zǐ

Tổng quan

Khổng Phu Tử (551-479 TCN), nhà tư tưởng và triết gia xã hội Trung Quốc, còn được biết đến là 孔子

Cấu tạo: (khổng) + (phu) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Khổng Phu Tử (551-479 TCN), nhà tư tưởng và triết gia xã hội Trung Quốc, còn được biết đến là 孔子

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對孔子的尊稱。弟子稱師為夫子,孔子為萬世師表,故稱為「孔夫子」。

Eng

  • CC-CEDICT Confucius (551-479 BC), Chinese thinker and social philosopher, also known as 孔子[Kong3 zi3]
  • Cihui Confucius (551-479 BC), Chinese thinker and social philosopher, also known as 孔子

ja

  • JMdict Confucius