孔尚任

kǒng shàng rèn khổng thượng nhâm

Hán Việt: khổng thượng nhâm · Pinyin: kǒng shàng rèn

Tổng quan

Kong Shangren (1648-1718), nhà viết kịch và nhà thơ thời Thanh, tác giả của Đào Hoa Phiến 桃花扇

Cấu tạo: (khổng) + (thượng) + (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Kong Shangren (1648-1718), nhà viết kịch và nhà thơ thời Thanh, tác giả của Đào Hoa Phiến 桃花扇

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1648~1718)字季重,號東塘,自稱雲亭山人,又號岸堂主人。山東曲阜人,孔子六十四代孫。官至工部員外郎,博學多才,擅長傳奇,與洪昇齊名,為清代著名的戲曲家,世稱南洪北孔。著有《桃花扇》有名於世,另有詩文集《湖海集》。

Eng

  • CC-CEDICT Kong Shangren (1648-1718), Qing dramatist and poet, author of The Peach Blossom Fan 桃花扇[Tao2 hua1 Shan4]
  • Cihui Kong Shangren (1648-1718), Qing dramatist and poet, author of The Peach Blossom Fan 桃花扇