孔方兄

kǒng fāng xiōng khổng phương huynh

Hán Việt: khổng phương huynh · Pinyin: kǒng fāng xiōng

Tổng quan

(thông tục, hài hước) tiền (được gọi như vậy vì ngày xưa tiền xu Trung Quốc có lỗ vuông ở giữa) tiền vuông (vì ngày xưa đồng tiền bằng đồng có lỗ thủng hình vuông)。指錢, 因舊時的銅錢有方形的孔。

Cấu tạo: (khổng) + (phương) + (huynh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục, hài hước) tiền (được gọi như vậy vì ngày xưa tiền xu Trung Quốc có lỗ vuông ở giữa) tiền vuông (vì ngày xưa đồng tiền bằng đồng có lỗ thủng hình vuông)。指錢, 因舊時的銅錢有方形的孔。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對錢的戲稱。語本晉.魯褒〈錢神論〉:「親愛如兄,字曰孔方,失之則貧弱,得之則富強。」《金瓶梅》第五六回:「孔方兄,孔方兄,我瞧你光閃閃響噹噹的無價之寶,滿身通麻了。」明.凌濛初《紅拂記》第三齣:「他不過向孔方兄告得個長頭假。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指钱。旧时铜钱中有方孔,所以这样称呼。

Eng

  • CC-CEDICT (coll., humorous) money (so named because in former times, Chinese coins had a square hole in the middle)
  • Cihui 孔方兄 ǒngfāngxiōng n. money; cash

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

阿堵物