孔明燈

kǒng míng dēng khổng minh đăng

Hán Việt: khổng minh đăng · Pinyin: kǒng míng dēng

Tổng quan

đèn trời (khinh khí cầu nhỏ dùng trong lễ hội)

Cấu tạo: (khổng) + (minh) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đèn trời (khinh khí cầu nhỏ dùng trong lễ hội)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用熱空氣原理所製成的一種紙燈。燈籠上部無口,燈蕊燃燒後,裡邊產生的熱空氣比重較輕,能使燈升至空中。傳說為三國時孔明所發明,故稱為「孔明燈」。也稱為「諸葛燈」。

Eng

  • CC-CEDICT sky lantern (miniature hot-air balloon used during festivals)
  • Cihui 孔明燈 ǒngmíngdēng n. paper lamp capable of flight M:¹zhǎn