孔道

kǒng dàokhổng đạo

Hán Việt: khổng đạo · Pinyin: kǒng dào

Tổng quan

đường hầm; đường lớn; đường phố lớn. đường hầm giao thông. đạo Khổng. 孔子的思想和主張, 指儒家學說

新华 · Tân Hoa Đại lục

通往某处必经的关口交通~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.大道,四通八達的要道。《漢書.卷九六.西域傳上.婼羌》:「去長安六千三百里辟在西南,不當孔道。」明.陳汝元《金蓮記》第二折:「茲奉嚴君而同上公車,須別慈母而載馳孔道。」 2.孔子的學說。《舊唐書.卷一四九.列傳》:「褒貶以言,孔道是模。誅亂以筆,亦有董狐。」唐.韓愈〈進學解〉:「昔者孟軻好辯,孔道以明。」 3.指地道。唐.玄奘《大唐西域記.卷一二.瞿薩旦那國》:「此人心知必然,竊開孔道,出城外而穴之。」

Cấu tạo: 孔 (khổng) + 道 (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Con đường đi thông suốt, không trở ngại — Đường lối sống do Khổng Tử đề ra, tức đạo Khổng.; lối vào cung cấp sự tiếp cận , giáo lý của Khổng Tử; đường hầm; đường lớn; đường phố lớn. đường hầm giao thông. đạo Khổng. 孔子的思想和主張, 指儒家學說; đường lớn; đường phố lớn đạo Khổng; khổng đạo; đường đi thông suốt
  • Biên soạn 1. thoroughfare 2. a narrow passage; channel M:¹tiáo 3. Confucian teachings

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大道,四通八達的要道。《漢書.卷九六.西域傳上.婼羌》:「去長安六千三百里辟在西南,不當孔道。」明.陳汝元《金蓮記》第二折:「茲奉嚴君而同上公車,須別慈母而載馳孔道。」 2.孔子的學說。《舊唐書.卷一四九.列傳》:「褒貶以言,孔道是模。誅亂以筆,亦有董狐。」唐.韓愈〈進學解〉:「昔者孟軻好辯,孔道以明。」 3.指地道。唐.玄奘《大唐西域記.卷一二.瞿薩旦那國》:「此人心知必然,竊開孔道,出城外而穴之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通往某处必经的关口交通~。

Eng

  • Cihui opening providing access; the teaching of Confucius
  • Tần suất từ n. 1. thoroughfare 2. a narrow passage; channel M:¹tiáo 3. Confucian teachings

Đức

  • Handedict eröffnen

other

  • Nguồn khác Con đường đi thông suốt, không trở ngại
  • Nguồn khác Đường lối sống do Khổng Tử đề ra, tức đạo Khổng

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

小径