小径

xiǎo jìngtiểu kính

Hán Việt: tiểu kính · Pinyin: xiǎo jìng

Tổng quan

con hẻm

新华 · Tân Hoa Đại lục

小路。《初刻拍案驚奇》卷二六:「遠遠聽得鈴聲響,從小徑裡望去,有所寺院在那裡。」《儒林外史》第一四回:「只見左邊一條小徑,莽榛蔓草,兩邊擁塞。」

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 徑 (kính)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đường mòn
  • VietPhrases đường mòn
  • Tần suất từ /'æli,wei/, ngõ, đường đi, lối đi (giữa các dãy nhà); ngõ hẻm, phố hẻm, lối đi có cây, đường đi có trồng cây (trong công viên...); hành lang (trong rừng), bãi đánh ki, hòn bi (bằng đá thạch cao) ((cũng) ally) đường mòn, đường nhỏ, con đường, đường đi, đường lối vạch, vệt dài, vết, dấu vết, đường, đường mòn, (thiên văn học) đuôi, vệt, (nghĩa bóng) vết chân, đường đi, (quân sự) xách súng lõng thõng (thân súng song song với mặt đất), kéo, kéo lê, theo dấu vết, đuổi theo dấu vết, lùng, truy nã, mở một con đường mòn (trong rừng), lê, quét, bò; leo (cây), đi kéo lê, lết bước, (quân sự) xách súng…
  • Biên soạn 小徑 iǎojìng n. trail; path

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小路。《初刻拍案驚奇》卷二六:「遠遠聽得鈴聲響,從小徑裡望去,有所寺院在那裡。」《儒林外史》第一四回:「只見左邊一條小徑,莽榛蔓草,兩邊擁塞。」

Eng

  • JMdict path
  • JMdict lane
  • JMdict small diameter
  • JMdict small radius
  • Cihui alley; trail
  • Tần suất từ 小徑 iǎojìng n. trail; path , Zhè tiáo ∼ ¹chuān guò shùlín. This narrow path goes through the woods. M:¹tiáo ◆attr. small in diameter (of timber)

Đức

  • Handedict Fußweg

ja

  • JMdict 小径(しょうけい)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

大路 · 大道 · 孔道