字母的

tự mẫu đích

Hán Việt: tự mẫu đích

Tổng quan

sắp xếp theo thứ tự abc, sơ đẳng, dốt nát, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh vỡ lòng (thuộc) bảng chữ cái (thuộc) hệ thống chữ cái, theo thứ tự chữ cái, theo thứ tự abc xem alphabetic (thuộc) chữ; bằng chữ; theo nghĩa của chữ, theo nghĩa đen, tầm thường, phàm tục, thật, đúng như vậy

Cấu tạo: (tự) + (mẫu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắp xếp theo thứ tự abc, sơ đẳng, dốt nát, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh vỡ lòng (thuộc) bảng chữ cái (thuộc) hệ thống chữ cái, theo thứ tự chữ cái, theo thứ tự abc xem alphabetic (thuộc) chữ; bằng chữ; theo nghĩa của chữ, theo nghĩa đen, tầm thường, phàm tục, thật, đúng như vậy