字眼兒

tự nhãn nhi

Hán Việt: tự nhãn nhi

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (nhãn) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.文字的程度。如:「這篇文章字眼兒很深。」 2.言詞上的小錯。如:「咱們在這兒閒聊,你怎麼專挑字眼兒!」《官話指南.卷二.官商吐屬》:「你別混挑字眼兒了,聽我快說罷。」

Eng

  • Cihui 字眼兒 ìyǎnr ►See zìyǎn