字裏行間

zì lǐ háng jiāntự lí hành gian

Hán Việt: tự lí hành gian · Pinyin: zì lǐ háng jiān

Tổng quan

giữa chữ và dòng (thành ngữ) , ý nghĩa hàm ý , ngụ ý

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.字句之间。亦指文章的某种意思或感情在字句中间隐约透露出来。语出南朝梁简文帝《答新渝侯和诗书》"垂示三首,风云吐于行间,珠玉生于字里。"

Cấu tạo: 字 (tự) + 裏 (lí) + 行 (hành) + 間 (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữa chữ và dòng (thành ngữ)
  • Cihui ý nghĩa hàm ý
  • Cihui ngụ ý
  • Biên soạn 字裡行間 ìlǐ-hángjiān p.w. between the lines

Eng

  • Cihui between the words and the lines (idiom); implied meaning; connotations

Từ liên quan

Gần nghĩa

字里行間 · 行间书写 · 行间字里 · 行間字裏 · 行間空白 · 行间距