字跡

zì jìtự tích

Hán Việt: tự tích · Pinyin: zì jì

Tổng quan

nét chữ; nét bút. 字跡工整 nét chữ ngay ngắn 墓碑上的字跡模糊不清. chữ viết trên mộ bia không rõ ràng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"字迹"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

字的筆跡、形體。《紅樓夢》第八回:「今若按其體畫,恐字跡過於細微,使觀者大費眼光,亦非暢事。」《老殘遊記》第一○回:「惟長短句子的歌謠最多,俱是手錄,字跡娟好。」也作「字蹟」。

Cấu tạo: 字 (tự) + 跡 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nét chữ
  • VietPhrases nét chữ; nét bút
  • Tần suất từ tự tích: chữ viết/nét chữ/nét bút; nét chữ; nét bút
  • Biên soạn 字跡 zìjì n. handwriting; writing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 字的筆跡、形體。《紅樓夢》第八回:「今若按其體畫,恐字跡過於細微,使觀者大費眼光,亦非暢事。」《老殘遊記》第一○回:「惟長短句子的歌謠最多,俱是手錄,字跡娟好。」也作「字蹟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"字迹"。

Eng

  • Cihui handwriting
  • Tần suất từ 字跡 zìjì n. handwriting; writing

Đức

  • Handedict Handschrift

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

笔迹