字跡
tự tích
Hán Việt: tự tích · Pinyin: zì jì
Tổng quan
chữ viết tay ét chữ của người xưa. tự tích tự tích ☆Nét chữ của người xưa. nét chữ; nét bút。字的筆畫和形體。 字跡工整 nét chữ ngay ngắn 墓碑上的字跡模糊不清。 chữ viết trên mộ bia không rõ ràng.
Nghĩa
Việt
- Cihui tự tích tự tích ☆Nét chữ của người xưa.
- Cihui chữ viết tay ét chữ của người xưa. tự tích tự tích ☆Nét chữ của người xưa. nét chữ; nét bút。字的筆畫和形體。 字跡工整 nét chữ ngay ngắn 墓碑上的字跡模糊不清。 chữ viết trên mộ bia không rõ ràng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 字的筆跡、形體。《紅樓夢》第八回:「今若按其體畫,恐字跡過於細微,使觀者大費眼光,亦非暢事。」《老殘遊記》第一○回:「惟長短句子的歌謠最多,俱是手錄,字跡娟好。」也作「字蹟」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"字迹"。
Eng
- CC-CEDICT handwriting
- Cihui handwriting