存亡
tồn vong
Hán Việt: tồn vong · Pinyin: cún wáng
Tổng quan
sống hoặc chết | tồn tại hoặc diệt vong òn và mất. Chỉ tương lai vận mạng. tồn vong tồn vong ☆Còn và mất. Chỉ tương lai vận mạng.
Nghĩa
Việt
- Cihui sống hoặc chết | tồn tại hoặc diệt vong òn và mất. Chỉ tương lai vận mạng. tồn vong tồn vong ☆Còn và mất. Chỉ tương lai vận mạng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.存在或衰亡。《文選.諸葛亮.出師表》:「今天下三分,益州罷弊,此誠危急存亡之秋也。」 2.生或死。《文選.潘安.寡婦賦》:「痛存亡之殊制兮,將遷神而安厝。」《三國演義》第一九回:「吾今兩弟不知存亡,妻小失散,為之奈何?」 3.生者與死者。《文選.顏延年.陽給事誄》:「古之烈士,無以加之,可贈給事中,振卹遺孤,以慰存亡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 生存和死亡;存在和灭亡:~未卜|生死~。
Eng
- CC-CEDICT to live or die|to exist or perish
- Cihui to live or die; to exist or perish
ja
- JMdict life or death|existence|destiny