生死

shēng sǐ sanh tử

Hán Việt: sanh tử · Pinyin: shēng sǐ

Tổng quan

sống chết ống và chết. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »Niềm tôn thân dù sinh tử chớ nề..« — Chỉ mối ràng buộc chặt chẽ, sống chết có nhau. sinh tử sinh tử ☆Sống và chết. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »Niềm tôn thân dù sinh tử chớ nề..« — Chỉ mối ràng buộc chặt chẽ, sống chết có nhau. sinh tử (術語)一切眾生惑業所招,生者死,死者生也。楞嚴經三曰:「生死死生,生生死死,如旋火輪。」秘藏寶鑰上曰:「生生生生暗…

Cấu tạo: (sanh) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống chết ống và chết. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »Niềm tôn thân dù sinh tử chớ nề..« — Chỉ mối ràng buộc chặt chẽ, sống chết có nhau. sinh tử sinh tử ☆Sống và chết. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »Niềm tôn thân dù sinh tử chớ n…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.生存或死亡。《文選.任昉.出郡傳舍哭范僕射詩》:「結懽三十載,生死一交情。」《儒林外史》第三四回:「治晚勿幸大病,生死難保,這事斷不能了。」 2.堅持,不顧一切。《金瓶梅》第四一回:「于是生死把大妗子留下了,然後作辭上轎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生存和死亡:~关头|~与共|同~,共患难;属性词。同生共死,形容情谊极深:~弟兄|~之交。

Eng

  • CC-CEDICT life or death
  • Cihui life or death

ja

  • JMdict life and death|life or death|samsara (cycle of death and rebirth)|death

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

存亡 · 死活