生死

shēng sǐsanh tử

Hán Việt: sanh tử · Pinyin: shēng sǐ

Tổng quan

sống chết. cùng sống chết, cùng chung hoạn nạn. 生死與共(形容情誼很深). sống chết có nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

生存和死亡:~关头, ~与共, 同~,共患难; 属性词。同生共死,形容情谊极深:~弟兄, ~之交。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.生存或死亡。《文選.任昉.出郡傳舍哭范僕射詩》:「結懽三十載,生死一交情。」《儒林外史》第三四回:「治晚勿幸大病,生死難保,這事斷不能了。」 2.堅持,不顧一切。《金瓶梅》第四一回:「于是生死把大妗子留下了,然後作辭上轎。」

Cấu tạo: 生 (sanh) + 死 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Sống và chết. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »Niềm tôn thân dù sinh tử chớ nề..« — Chỉ mối ràng buộc chặt chẽ, sống chết có nhau.; sống chết; sống chết. cùng sống chết, cùng chung hoạn nạn. 生死與共(形容情誼很深). sống chết có nhau.; sinh tử: sinh tử/sống chết
  • Biên soạn 生死 hēngsǐ* n. life and/or death

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.生存或死亡。《文選.任昉.出郡傳舍哭范僕射詩》:「結懽三十載,生死一交情。」《儒林外史》第三四回:「治晚勿幸大病,生死難保,這事斷不能了。」 2.堅持,不顧一切。《金瓶梅》第四一回:「于是生死把大妗子留下了,然後作辭上轎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生存和死亡:~关头, ~与共, 同~,共患难; 属性词。同生共死,形容情谊极深:~弟兄, ~之交。

Eng

  • JMdict life and death
  • JMdict life or death
  • JMdict samsara (cycle of death and rebirth)
  • JMdict death
  • Cihui life or death
  • Tần suất từ 生死 hēngsǐ* n. life and/or death

ja

  • JMdict 生死(せいし)

other

  • Nguồn khác Sống và chết
  • Nguồn khác »Niềm tôn thân dù sinh tử chớ nề..« — Chỉ mối ràng buộc chặt chẽ, sống chết có nhau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

存亡 · 死活