存候
tồn hậu
Hán Việt: tồn hậu
Tổng quan
問候、慰問。如:「來函諸多關照,存候之意不勝感激。」也作「存問」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 gửi lời hỏi thăm
- Biên soạn v. send regards
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 問候、慰問。如:「來函諸多關照,存候之意不勝感激。」也作「存問」。
Eng
- Cihui 存候 únhòu v. send regards
Hán Việt: tồn hậu
問候、慰問。如:「來函諸多關照,存候之意不勝感激。」也作「存問」。