问候
vấn hậu
Hán Việt: vấn hậu · Pinyin: wèn hòu
Tổng quan
thăm hỏi sức khoẻ; chào hỏi; gửi lời hỏi thăm
1.问好; 问安。
探問人的起居,是客套的常禮。《儒林外史》第一八回:「因主人家託著選幾篇文章,要替他趕出來發刻,所以有失問候。」《紅樓夢》第四八回:「我勸你今兒頭一日進來,先出園東角門,從老太太起,各處各人,你都瞧瞧問候一聲兒。」
Nghĩa
Việt
- Cihui gửi lời chào
- Cihui (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) xúc phạm đến (người thân thiết với người đang nói chuyện)
- Tần suất từ chào, chào hỏi, đón chào, chào mừng, hoan hô, bày ra (trước mắt); đập vào (mắt, tai); vang đến, vọng đến (tai), (Ê,cốt) khóc lóc, than khóc lời chào hỏi ai, lời chào mừng, lời chúc mừng chào anh, này, này, ô này, tiếng chào, tiếng gọi "này, này" , tiếng kêu ô này ", chào, gọi "này, này" , kêu "ô này" (tỏ ý ngạc nhiên) cái nhìn, sự quan tâm, sự chú ý, sự để ý, lòng yêu mến; sự kính trọng, (số nhiều) lời chúc tụng ((thường) dùng ở cuối bức thư), về vấn đề, đối với vấn đề; về phần, về mặt này, về lĩnh vực này, về điểm này, nhìn ((thường) + phó từ), coi như, xem như, ((thường) phủ định) để ý, lưu…
- Biên soạn v. send one's respects/regards to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 探問人的起居,是客套的常禮。《儒林外史》第一八回:「因主人家託著選幾篇文章,要替他趕出來發刻,所以有失問候。」《紅樓夢》第四八回:「我勸你今兒頭一日進來,先出園東角門,從老太太起,各處各人,你都瞧瞧問候一聲兒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.问好; 问安。
Eng
- Cihui to give one's respects; to send a greeting; (fig.) (coll.) to make offensive reference to (somebody dear to the person to whom one is speaking)
- Tần suất từ to give one's respects; to send a greeting; (fig.) (coll.) to make offensive reference to (somebody dear to the person to whom one is speaking)
Đức
- Handedict (schöne) Grüße