存問

tồn vấn

Hán Việt: tồn vấn

Tổng quan

Cấu tạo: (tồn) + (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tồn vấn: thăm hỏi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 問候、慰問。《漢書.卷四.文帝紀》:「今歲首,不時使人存問長老,又無布帛酒肉之賜,將何以佐天下子孫孝養其親?」晉.傅玄〈西長安行〉:「何用存問妾?香橙雙珠環。」也作「存候」。

Eng

  • Cihui 存問 únwèn v. send a messenger to inquire after (sb.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

问候