存款

cún kuǎn tồn khoản

Hán Việt: tồn khoản · Pinyin: cún kuǎn

Tổng quan

gửi tiền (vào ngân hàng, v.v.) | tiền tiết kiệm ngân hàng | khoản tiền gửi ngân hàng

Cấu tạo: (tồn) + (khoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gửi tiền (vào ngân hàng, v.v.) | tiền tiết kiệm ngân hàng | khoản tiền gửi ngân hàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將錢存入金融機構。如:「他剛去郵局存款。」 2.存放於金融機構的錢。如:「你在銀行裡還有多少存款?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ;把钱存在银行或其他信用机构里:~手续简便|到银行去存一笔款;存在银行或其他信用机构里的钱:一笔~|到银行去取~。

Eng

  • CC-CEDICT to deposit money (in a bank etc)|bank savings|bank deposit
  • Cihui to deposit money (in a bank etc); bank savings; bank deposit

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

提款