存眷

tồn quyến

Hán Việt: tồn quyến

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

關注、懷念。南朝梁.王筠〈與東陽盛法師書〉:「司馬參軍,仰述存眷,曲垂訪憶。」也作「存注」。

Cấu tạo: 存 (tồn) + 眷 (quyến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quan tâm
  • Biên soạn 存眷 cúnjuàn v. keep for remembrance; recollect

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 關注、懷念。南朝梁.王筠〈與東陽盛法師書〉:「司馬參軍,仰述存眷,曲垂訪憶。」也作「存注」。

Eng

  • Cihui 存眷 cúnjuàn v. keep for remembrance; recollect

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

关注