关注

guān zhùquan chú

Hán Việt: quan chú · Pinyin: guān zhù

Tổng quan

quan tâm; săn sóc; lo lắng; chăm nom; chú ý; quan tâm coi trọng; để ý tới. 多蒙關注 vinh hạnh được quan tâm nhiều. 這件事引起了各界人士的關注. việc này khiến cho nhân sĩ các giới đều chú ý. 這個地區情況十分關注. rất chú ý đến tình hình vùng này

新华 · Tân Hoa Đại lục

关心重视:多蒙~, 这篇报道引起了各界人士的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

關心注意。如:「多關注親人的健康。」也作「關垂」。

Cấu tạo: 關 (quan) + 注 (chú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chú ý đến
  • Cihui theo dõi sát sao
  • Cihui theo dõi (trên mạng xã hội)
  • Cihui quan tâm
  • Cihui hứng thú
  • Biên soạn 關注 guānzhù* v. follow with interest; pay close attention to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 關心注意。如:「多關注親人的健康。」也作「關垂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 关心重视:多蒙~, 这篇报道引起了各界人士的~。
  • Kaggle Zh-Vi attention

Eng

  • Cihui to pay attention to; to follow sth closely; to follow (on social media); concern; interest; attention

Đức

  • Handedict beobachten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

关切 · 关心 · 关怀 · 存眷

Từ trái nghĩa

冷漠