孙山

sūn shāntôn san

Hán Việt: tôn san · Pinyin: sūn shān

Tổng quan

Tôn Sơn, kẻ hài hước và học giả tài năng thời Tống

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.宋范公偁《过庭录》"吴人孙山,滑稽才子也。赴举他郡,乡人托以子偕往。乡人子失意,山缀榜末。先归,乡人问其子得失。山曰'解名尽处是孙山,贤郎更在孙山外。'"后以孙山作为考末名的代称。名落孙山﹑孙山之外,皆谓不中。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人名。宋吳人,滑稽有才。參見「名落孫山」條。

Cấu tạo: 孫 (tôn) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Tôn Sơn
  • Tần suất từ Tôn Sơn, kẻ hài hước và học giả tài năng thời Tống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。宋吳人,滑稽有才。參見「名落孫山」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋范公偁《过庭录》"吴人孙山,滑稽才子也。赴举他郡,乡人托以子偕往。乡人子失意,山缀榜末。先归,乡人问其子得失。山曰'解名尽处是孙山,贤郎更在孙山外。'"后以孙山作为考末名的代称。名落孙山﹑孙山之外,皆谓不中。

Eng

  • Cihui Sun Shan, Song Dynasty joker and talented scholar
  • Tần suất từ Sun Shan, Song Dynasty joker and talented scholar

Từ liên quan

Gần nghĩa

孙吴 · 孙坚 · 孙女 · 孙子 · 孙悦 · 孙文 · 孙权 · 孙武