孙权

sūn quántôn quyền

Hán Việt: tôn quyền · Pinyin: sūn quán

Tổng quan

Tôn Quyền (trị vì 222-252), quân phiệt miền nam và vua nước Ngô 吳

新华 · Tân Hoa Đại lục

人名。(西元182~252)字仲謀,吳郡富春人。繼兄策之後,據有江東,與漢、魏對峙,成三分之業,後稱帝建業,國號吳,在位三十一年。卒諡大皇帝,簡稱為「大皇」。世稱吳大帝。

Cấu tạo: 孫 (tôn) + 權 (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 吴 thời Tam Quốc
  • Tần suất từ Tôn Quyền (trị vì 222-252), quân phiệt miền nam và vua nước Ngô 吳, 吴 thời Tam Quốc
  • Biên soạn king of Wu in the Three Kingdoms era

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元182~252)字仲謀,吳郡富春人。繼兄策之後,據有江東,與漢、魏對峙,成三分之業,後稱帝建業,國號吳,在位三十一年。卒諡大皇帝,簡稱為「大皇」。世稱吳大帝。

Eng

  • Cihui Sun Quan (reigned 222-252), southern warlord and king of state of Wu 吳; 吴 in the Three Kingdoms period

Đức

  • Handedict Sun Quan (Eig, Pers, 182 - 252)

Từ liên quan

Gần nghĩa

孙吴 · 孙坚 · 孙女 · 孙子 · 孙山 · 孙悦 · 孙文 · 孙武