孜孜不倦
tư tư bất quyện
Hán Việt: tư tư bất quyện · Pinyin: zī zī bù juàn
Tổng quan
nghĩa đen: cần cù không mệt mỏi (thành ngữ) | nỗ lực liên tục | cần mẫn (trong học tập) | tập trung
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: cần cù không mệt mỏi (thành ngữ) | nỗ lực liên tục | cần mẫn (trong học tập) | tập trung
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勤勉而不知疲倦。《三國志.卷四一.蜀書.向朗傳》:「自去長史,優游無事垂三十年,乃更潛心典籍,孜孜不倦。」《孽海花》第二五回:「直到放了湘撫,一到任,便勤政愛民,孜孜不倦。」也作「孳孳不倦」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 孜孜:勤勉,不懈怠。指工作或学习勤奋不知疲倦。
- Tân Hoa Tự Điển 勤奋而不知疲倦孜孜不倦地工作。
- Tân Hoa Tự Điển 孜孜勤勉,不懈怠。指工作或学习勤奋不知疲倦。
Eng
- CC-CEDICT lit. diligent and never slacking (idiom); continuous concentrated effort|assiduous (in study)|to concentrate
- Cihui 孜孜不倦 īzībùjuàn f.e. diligently; indefatigably