孜孜从事

tư tư tòng sự

Hán Việt: tư tư tòng sự

Tổng quan

bước đi nặng nề, bước đi khó nhọc, công việc khó nhọc, ((thường) + on, along) đi nặng nề, lê bước khó nhọc, (+ at) làm cần cù, làm cật lực, làm rán sức, lê bước đi

Cấu tạo: 孜 (tư) + 孜 (tư) + 從 (tòng) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chăm chỉ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi peg away at

Từ liên quan

Gần nghĩa

孜孜不倦 · 孜孜不怠 · 孜孜以求 · 孜孜矻矻 · 从事园艺 · 从事研究 · 从事于 · 从事写作的