孝子

xiào zǐ hiếu tử

Hán Việt: hiếu tử · Pinyin: xiào zǐ

Tổng quan

người con hiếu thảo gười con hết lòng với cha mẹ — Người con đang có tang cha mẹ. hiếu tử hiếu tử ☆Người con hết lòng với cha mẹ — Người con đang có tang cha mẹ.

Cấu tạo: (hiếu) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người con hiếu thảo gười con hết lòng với cha mẹ — Người con đang có tang cha mẹ. hiếu tử hiếu tử ☆Người con hết lòng với cha mẹ — Người con đang có tang cha mẹ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事親至孝的人。如:「孝子慈孫」、「忠臣孝子」。《詩經.大雅.既醉》:「孝子不匱,永錫爾類。」 2.居親喪的人。《儀禮.喪服禮》:「繼母之配父,與因母同,故孝子不敢殊也。」《儒林外史》第四八回:「王玉輝道:『靈柩還在家哩?』那孝子道:『還在家裡。』」 3.臨祭時對父母的自稱。《禮記.郊特牲》:「祭稱孝孫孝子,以其義稱也。」《新唐書.卷一三.禮樂志三》:「若宗子有故,庶子攝祭,則祝曰:『孝子某使介子某執其常事。』」 4.流行語。孝順孩子,戲稱對孩子非常疼愛。如:「他是個標準的孝子,一下班就迫不及待地衝回家抱小孩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孝顺父母的儿子; 指父母亡故后居丧者; 祭祀时对已故父母的自称; 旧时表旌孝行卓著者的特定称号。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.孝顺父母的儿子。 2.指父母亡故后居丧者。 3.祭祀时对已故父母的自称。 4.旧时表旌孝行卓著者的特定称号。

Eng

  • CC-CEDICT filial son
  • Cihui filial son

ja

  • JMdict filial child

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

逆子