孝子
hiếu tử
Hán Việt: hiếu tử · Pinyin: xiào zǐ
Tổng quan
con có hiếu.; người đang có tang bố mẹ. con cháu hiếu thảo
1.孝顺父母的儿子。 2.指父母亡故后居丧者。 3.祭祀时对已故父母的自称。 4.旧时表旌孝行卓著者的特定称号。
1.事親至孝的人。如:「孝子慈孫」、「忠臣孝子」。《詩經.大雅.既醉》:「孝子不匱,永錫爾類。」 2.居親喪的人。《儀禮.喪服禮》:「繼母之配父,與因母同,故孝子不敢殊也。」《儒林外史》第四八回:「王玉輝道:『靈柩還在家哩?』那孝子道:『還在家裡。』」 3.臨祭時對父母的自稱。《禮記.郊特牲》:「祭稱孝孫孝子,以其義稱也。」《新唐書.卷一三.禮樂志三》:「若宗子有故,庶子攝祭,則祝曰:『孝子某使介子某執其常事。』」 4.流行語。孝順孩子,戲稱對孩子非常疼愛。如:「他是個標準的孝子,一下班就迫不及待地衝回家抱小孩。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Người con hết lòng với cha mẹ — Người con đang có tang cha mẹ.; gười con hết lòng với cha mẹ — Người con đang có tang cha mẹ.; người con hiếu thảo; hiếu tý/hiếu tử: hiếu tử/con có hiếu/người đang có tang bố mẹ; 1. con có hiếu. 2. người đang có tang bố mẹ. con cháu hiếu thảo.; con có hiếu; người đang có tang bố mẹ
- Biên soạn 孝子 iàozǐ n. 1. dutiful son 2. son in mourning M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.事親至孝的人。如:「孝子慈孫」、「忠臣孝子」。《詩經.大雅.既醉》:「孝子不匱,永錫爾類。」 2.居親喪的人。《儀禮.喪服禮》:「繼母之配父,與因母同,故孝子不敢殊也。」《儒林外史》第四八回:「王玉輝道:『靈柩還在家哩?』那孝子道:『還在家裡。』」 3.臨祭時對父母的自稱。《禮記.郊特牲》:「祭稱孝孫孝子,以其義稱也。」《新唐書.卷一三.禮樂志三》:「若宗子有故,庶子攝祭,則祝曰:『孝子某使介子某執其常事。』」 4.流行語。孝順孩子,戲稱對孩子非常疼愛。如:「他是個標準的孝子,一下班就迫不及待地衝回家抱小孩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.孝顺父母的儿子。 2.指父母亡故后居丧者。 3.祭祀时对已故父母的自称。 4.旧时表旌孝行卓著者的特定称号。
Eng
- JMdict filial child
- Cihui filial son
- Tần suất từ 孝子 iàozǐ n. 1. dutiful son 2. son in mourning M:ge/¹míng/²wèi
Đức
- Handedict guter Sohn, hinterbliebener Sohn
ja
- JMdict 孝子(こうし)
other
- Nguồn khác Người con hết lòng với cha mẹ
- Nguồn khác Người con đang có tang cha mẹ