逆子
nghịch tử
Hán Việt: nghịch tử · Pinyin: nì zǐ
Tổng quan
nghịch tử; đứa con ngỗ nghịch; con bất hiếu
忤逆不孝顺的儿子人之苦痛莫若生逆子, 逆子贰臣。
不孝子。《三國志.卷二五.魏志.楊阜傳》:「汝背父之逆子,殺君之桀賊,天地豈久容汝。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「我做了一世人家,生這樣逆子,蕩了家私。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Đứa con cãi lời cha mẹ.; người con bất hiếu; nghịch tử; đứa con ngỗ nghịch; con bất hiếu; ứa con cãi lời cha mẹ.; đứa con ngỗ nghịch; con bất hiếu
- Biên soạn unfilial son
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不孝子。《三國志.卷二五.魏志.楊阜傳》:「汝背父之逆子,殺君之桀賊,天地豈久容汝。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「我做了一世人家,生這樣逆子,蕩了家私。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忤逆不孝顺的儿子人之苦痛莫若生逆子, 逆子贰臣。
Eng
- JMdict breech presentation (feet or buttocks-first birth)
- JMdict breech delivery
- JMdict breech birth
- Cihui unfilial son
- Tần suất từ n. unfilial son
ja
- JMdict 逆子(さかご)
other
- Nguồn khác Đứa con cãi lời cha mẹ