孝敬

xiào jìng hiếu kính

Hán Việt: hiếu kính · Pinyin: xiào jìng

Tổng quan

thể hiện lòng hiếu thảo | tặng quà (cho người lớn tuổi hoặc cấp trên) | phụng dưỡng cha mẹ già ết lòng với cha mẹ và biết kính trọng người trên. hiếu kính hiếu kính ☆Hết lòng với cha mẹ và biết kính trọng người trên.

Cấu tạo: (hiếu) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thể hiện lòng hiếu thảo | tặng quà (cho người lớn tuổi hoặc cấp trên) | phụng dưỡng cha mẹ già ết lòng với cha mẹ và biết kính trọng người trên. hiếu kính hiếu kính ☆Hết lòng với cha mẹ và biết kính trọng người trên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.孝順尊敬。《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「清廟祭祀,追往孝敬。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「自此那兒子當真守分孝敬二親,後來卻得善終。」 2.敬獻。《儒林外史》第四八回:「我小姪沒有孝敬老師和世叔,怎反受起老師的惠來?」《紅樓夢》第四三回:「這是鳳丫頭孝敬老太太的,算他的孝心虔,不枉了老太太素日疼他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孝顺父母,尊敬亲长; 谓孝顺尊敬; 送礼或钱物给尊长,以示孝心或敬意; 旧时以钱物贿赂﹑讨好上司或其他有力者,亦称"孝敬"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.孝顺父母,尊敬亲长。 2.谓孝顺尊敬。 3.送礼或钱物给尊长,以示孝心或敬意。 4.旧时以钱物贿赂﹑讨好上司或其他有力者,亦称"孝敬"。

Eng

  • CC-CEDICT to show filial respect|to give presents (to one's elders or superiors)|to support one's aged parents
  • Cihui to show filial respect; to give presents (to one's elders or superiors); to support one's aged parents

ja

  • JMdict filial piety

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

敬献