孝順
hiếu thuận
Hán Việt: hiếu thuận · Pinyin: xiào shùn
Tổng quan
hiếu thảo | tròn bổn phận | hết lòng với cha mẹ (và ông bà, v.v.) | thể hiện lòng hiếu thảo với (thành viên gia đình lớn tuổi) | lòng hiếu thảo ết lòng với cha mẹ và biết vâng lời. hiếu thuận hiếu thuận ☆Hết lòng với cha mẹ và biết vâng lời. hiếu thuận (術語)子對於親盡誠順命之道。梵網經下曰:「孝順至道之法,孝名為戒。」心地觀經二曰:「不如一念住孝順心,以微少物色養悲母。」☸ hiếu thuận; có hiếu; hiếu thảo。盡心奉養父母,順從父母的意志。
Nghĩa
Việt
- Cihui hiếu thuận hiếu thuận ☆Hết lòng với cha mẹ và biết vâng lời.
- Cihui hiếu thảo | tròn bổn phận | hết lòng với cha mẹ (và ông bà, v.v.) | thể hiện lòng hiếu thảo với (thành viên gia đình lớn tuổi) | lòng hiếu thảo ết lòng với cha mẹ và biết vâng lời. hiếu thuận hiếu thuận ☆Hết lòng với cha mẹ và biết vâng lời. hiếu thuận (術語)子對於親盡誠順命之道。梵網經下曰:「孝順至道之…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.侍奉父母,克盡孝道。《漢書.卷二五.郊祀志下》:「今皇帝寬仁孝順,奉循聖緒。」《儒林外史》第四八回:「我做媳婦的不能孝順爹媽,反累爹媽,我心裡不安。」 2.敬獻財物。《西遊記》第四三回:「小弟一向蒙恩賜居於此,久別尊顏,未得孝順。」《紅樓夢》第二四回:「不用說這香料自然比往常加上十倍去的,因此想來想去,只有孝順嬸嬸一個人纔合式。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指爱敬天下之人﹑顺天下人之心的美好德行◇多指尽心奉养父母,顺从父母的意志; 指以财物贿赂官吏或尊长等; 指用其他方式讨好人家; 指贿赂官吏或尊长的财物; 特指献给皇帝的贡物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.原指爱敬天下之人﹑顺天下人之心的美好德行◇多指尽心奉养父母,顺从父母的意志。 2.指以财物贿赂官吏或尊长等。 3.指用其他方式讨好人家。 4.指贿赂官吏或尊长的财物。 5.特指献给皇帝的贡物。
Eng
- CC-CEDICT filial|dutiful|devoted to one's parents (and grandparents etc)|to show filial piety towards (an older family member)|filial piety
- Cihui filial; dutiful; devoted to one's parents (and grandparents etc); to show filial piety towards (an older family member); filial piety
ja
- JMdict obedience|filial piety