忤逆
ngỗ nghịch
Hán Việt: ngỗ nghịch · Pinyin: wǔ nì
Tổng quan
ngỗ ngược; bất hiếu (không hiếu thuận với bố mẹ)
①违抗; 冒犯无忤逆之言,无不合之义。②不孝敬父母忤逆之子, 忤逆不孝, 忤逆女将父母不认睬。
1.違背。《陳書.卷三○.傅縡傳》:「何得見佛說而信順,在我語而忤逆?」 2.不孝順父母。《初刻拍案驚奇》卷一三:「狀上以打落牙齒為證,告了忤逆。」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.違背。《陳書.卷三○.傅縡傳》:「何得見佛說而信順,在我語而忤逆?」 2.不孝順父母。《初刻拍案驚奇》卷一三:「狀上以打落牙齒為證,告了忤逆。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①违抗; 冒犯无忤逆之言,无不合之义。②不孝敬父母忤逆之子, 忤逆不孝, 忤逆女将父母不认睬。
Eng
- Cihui disobedient to parents
Đức
- Handedict den Eltern gegenüber pietätlos
other
- Nguồn khác Hành động ngang ngược, trái lẽ