忤逆

wǔ nì ngỗ nghịch

Hán Việt: ngỗ nghịch · Pinyin: wǔ nì

Tổng quan

bất hiếu với cha mẹ ành động ngang ngược, trái lẽ. ngỗ ngịch ngỗ ngịch ☆Hành động ngang ngược, trái lẽ.

Cấu tạo: (ngỗ) + (nghịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất hiếu với cha mẹ ành động ngang ngược, trái lẽ. ngỗ ngịch ngỗ ngịch ☆Hành động ngang ngược, trái lẽ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.違背。《陳書.卷三○.傅縡傳》:「何得見佛說而信順,在我語而忤逆?」 2.不孝順父母。《初刻拍案驚奇》卷一三:「狀上以打落牙齒為證,告了忤逆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 违抗;冒犯无忤逆之言,无不合之义; 不孝敬父母忤逆之子|忤逆不孝|忤逆女将父母不认睬。
  • Tân Hoa Tự Điển ①违抗;冒犯无忤逆之言,无不合之义。②不孝敬父母忤逆之子|忤逆不孝|忤逆女将父母不认睬。

Eng

  • CC-CEDICT disobedient to parents
  • Cihui disobedient to parents

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不孝 · 不肖

Từ trái nghĩa

孝顺