孟仲季

mạnh trọng quý

Hán Việt: mạnh trọng quý

Tổng quan

ầu, giữa và cuối. Td: Mạnh xuân (đầu mùa xuân), Trọng hạ (giữa mùa hè), Quý thu (cuối mùa thu) — Cũng dùng làm chữ lót trong việc đặt tên cho con trai. Con trai trưởng có chữ lót là Mạnh, con trai thứ có chữ lót là Trọng, con trai út có chữ lót là Quý. mạnh trọng quý mạnh trọng quý ☆Đầu, giữa và cuối. Td: Mạnh xuân (đầu mùa xuân), Trọng hạ (giữa mùa hè), Quý thu (cuối mùa thu) — Cũng dùng làm chữ…

Cấu tạo: (mạnh) + (trọng) + (quý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ầu, giữa và cuối. Td: Mạnh xuân (đầu mùa xuân), Trọng hạ (giữa mùa hè), Quý thu (cuối mùa thu) — Cũng dùng làm chữ lót trong việc đặt tên cho con trai. Con trai trưởng có chữ lót là Mạnh, con trai thứ có chữ lót là Trọng, con trai út có chữ lót là Quý. mạnh trọng quý mạnh trọng q…

Eng

  • Cihui 孟仲季 èngzhòngjì n. the first, second, and third sons or daughters respectively