孟浩然

mèng hào rán mạnh hạo nhiên

Hán Việt: mạnh hạo nhiên · Pinyin: mèng hào rán

Tổng quan

Mạnh Hạo Nhiên (689-740), nhà thơ thời Đường

Cấu tạo: (mạnh) + (hạo) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Mạnh Hạo Nhiên (689-740), nhà thơ thời Đường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元689~740)字浩然。唐代詩人,襄陽人。少好節義,隱居鹿門山。曾於太學賦詩,一坐嘆服。其詩屬於自然一派,有《孟浩然集》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐代诗人。字浩然,襄州襄阳(今属湖北)人,世称孟襄阳”。早年隐居鹿门山◇为荆州从事。是唐代田园山水诗派代表,与王维齐名,并称王孟”。有《春晓》、《过故人庄》等名篇。有《孟浩然集》。

Eng

  • CC-CEDICT Meng Haoran (689-740), Tang Dynasty Poet
  • Cihui Meng Haoran (689-740), Tang Dynasty Poet