季子

jì zǐ quý tử

Hán Việt: quý tử · Pinyin: jì zǐ

Tổng quan

em trai út | một giai đoạn hai hoặc ba tháng on trai thứ — Con trai út. quý tử quý tử ☆Con trai thứ — Con trai út.

Cấu tạo: (quý) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em trai út | một giai đoạn hai hoặc ba tháng on trai thứ — Con trai út. quý tử quý tử ☆Con trai thứ — Con trai út.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年齡最小的兒子。 2.次子。《類書訓纂.卷四.子》:「次息、季子、亞子、並次子之稱。」 3.春秋吳人季札。參見「季札」條。 4.戰國時人蘇秦的字。參見「蘇秦」條。後多借指曾經不得志而後發達者。唐.高適〈別王徹〉詩:「吾知十年後,季子多黃金。」

Eng

  • CC-CEDICT youngest brother|a period of two or three months
  • Cihui youngest brother; a period of two or three months

ja

  • JMdict last child

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

幼子