幼子
ấu tử
Hán Việt: ấu tử · Pinyin: yòu zi
Tổng quan
con út; con thơ。最小的兒子;幼小的兒子。 弱妻幼子 vợ dại con thơ; vợ yếu con thơ.
Nghĩa
Việt
- Cihui con út; con thơ。最小的兒子;幼小的兒子。 弱妻幼子 vợ dại con thơ; vợ yếu con thơ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 最小的兒子。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 最小的儿子;幼小的儿子:弱妻~。
Eng
- Cihui 幼子 òuzǐ n. youngest son M:ge/¹míng
ja
- JMdict infant|baby|little child