孤寂

gū jìcô tịch

Hán Việt: cô tịch · Pinyin: gū jì

Tổng quan

vắng vẻ; hiu quạnh. anh ấy ở nhà một mình, cảm thấy rất hiu quạnh. 孤寂難耐. nổi khổ hiu quạnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

孤独寂寞~难耐丨他一个人留在家里,感到十分~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

孤獨寂寞。唐.于濆〈旅館秋思〉詩:「旅館坐孤寂,出門成苦吟。」《初刻拍案驚奇》卷二九:「揭榜不中,有何顏面?況且母親家裡孤寂,早晚懸望。」

Cấu tạo: 孤 (cô) + 寂 (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lẻ loi vắng vẻ, lặng lẽ quạnh hiu.; tình trạng cô đơn, nơi vắng vẻ, nơi tĩnh mịch; Vẻ loi vắng vẻ, lặng lẽ quạnh hiu.; cô tịch: cô tịch/vắng vẻ/hiu quạnh; cô đơn , hoang vắng; vắng vẻ; hiu quạnh. anh ấy ở nhà một mình, cảm thấy rất hiu quạnh. 孤寂難耐. nổi khổ hiu quạnh.; vắng vẻ; hiu quạnh
  • Biên soạn 孤寂 gūjì s.v. lonely

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孤獨寂寞。唐.于濆〈旅館秋思〉詩:「旅館坐孤寂,出門成苦吟。」《初刻拍案驚奇》卷二九:「揭榜不中,有何顏面?況且母親家裡孤寂,早晚懸望。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孤独寂寞~难耐丨他一个人留在家里,感到十分~。
  • Kaggle Zh-Vi solitude

Eng

  • Cihui lonesome; desolate
  • Tần suất từ 孤寂 gūjì s.v. lonely

Đức

  • Handedict einsam

other

  • Nguồn khác Lẻ loi vắng vẻ, lặng lẽ quạnh hiu

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

热闹