孤寂
cô tịch
Hán Việt: cô tịch · Pinyin: gū jì
Tổng quan
cô đơn | hoang vắng ẻ loi vắng vẻ, lặng lẽ quạnh hiu. cô tịch cô tịch ☆Lẻ loi vắng vẻ, lặng lẽ quạnh hiu.
Nghĩa
Việt
- Cihui cô đơn | hoang vắng ẻ loi vắng vẻ, lặng lẽ quạnh hiu. cô tịch cô tịch ☆Lẻ loi vắng vẻ, lặng lẽ quạnh hiu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 孤獨寂寞。唐.于濆〈旅館秋思〉詩:「旅館坐孤寂,出門成苦吟。」《初刻拍案驚奇》卷二九:「揭榜不中,有何顏面?況且母親家裡孤寂,早晚懸望。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 孤独寂寞~难耐丨他一个人留在家里,感到十分~。
Eng
- CC-CEDICT lonesome|desolate
- Cihui lonesome; desolate