孤寡不穀 gū guǎ bù gǔ · cô quả bất cốc Hán Việt: cô quả bất cốc · Pinyin: gū guǎ bù gǔ Tổng quan Cấu tạo: 孤 (cô) + 寡 (quả) + 不 (bất) + 穀 (cốc)Pinyingū guǎ bù gǔHán Việtcô quả bất cốcCấu tạo孤 + 寡 + 不 + 穀 · cô + quả + bất + cốc nghĩa thành phần: cô + quả + bất + cốc Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 孤、寡、不穀皆古代國君的自謙詞。《老子》第三九章:「故貴以賤為本,高以下為基。是以侯王自謂孤寡不穀。」