孤峯頂

cô phong đính

Hán Việt: cô phong đính

Tổng quan

CÔ PHONG ĐÍNH Đỉnh núi lẻ loi. Cát Châu Khuông Sơn trong CĐTĐL quyển 23 ghi: 我有古壇真白牛,父子藏來經幾秋。出門直透孤峰頂,回來暫跨虎溪頭. Ta có một con trâu trắng ở đàn xưa, cha con ẩn trong ấy trải qua mấy thu, ra khỏi cửa liền đến đỉnh cô phong, lúc trở về tạm cỡi cọp bên khe suối.

Cấu tạo: (cô) + (phong) + (đính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CÔ PHONG ĐÍNH Đỉnh núi lẻ loi. Cát Châu Khuông Sơn trong CĐTĐL quyển 23 ghi: 我有古壇真白牛,父子藏來經幾秋。出門直透孤峰頂,回來暫跨虎溪頭. Ta có một con trâu trắng ở đàn xưa, cha con ẩn trong ấy trải qua mấy thu, ra khỏi cửa liền đến đỉnh cô phong, lúc trở về tạm cỡi cọp bên khe suối.