孤本

gū běn cô bổn

Hán Việt: cô bổn · Pinyin: gū běn

Tổng quan

bản đơn lẻ (sách chỉ còn một bản vì bị thất lạc)。指某書僅有一份在世間流傳的版本,也指僅存的一份未刊手稿或原物已亡,僅存的一份搨本。

Cấu tạo: (cô) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản đơn lẻ (sách chỉ còn một bản vì bị thất lạc)。指某書僅有一份在世間流傳的版本,也指僅存的一份未刊手稿或原物已亡,僅存的一份搨本。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.原指僅存一本別無可求的書籍,後來常被用為指較罕見的書本。 2.書法拓本中,原碑已經亡佚而只存拓本的,也稱為「孤本」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指某书仅有一份在世间流传的版本,也指仅存的一份未刊手稿或原物已亡,仅存的一份拓本。

Eng

  • Cihui 孤本 ūběn n. only existing copy M:¹běn/¹fèn

ja

  • JMdict only extant copy|only existing copy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

珍本 · 秘本