珍本

zhēn běn trân bổn

Hán Việt: trân bổn · Pinyin: zhēn běn

Tổng quan

sách quý; sách quý hiếm。珍貴而不易獲得的書籍。

Cấu tạo: (trân) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sách quý; sách quý hiếm。珍貴而不易獲得的書籍。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具有珍貴價值且不易獲得的古本或善本書籍。大多為手抄本或精校及精刻本。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 珍贵而不易获得的书籍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.珍贵而不易获得的书籍。

Eng

  • Cihui 珍本 hēnběn n. rare edition/book M:¹běn/¹juàn

ja

  • JMdict rare book

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

孤本 · 秘本