孤獨的

cô độc đích

Hán Việt: cô độc đích

Tổng quan

(thuộc) tu viện đau khổ, tuyệt vọng, bị bỏ rơi, trơ trọi, cô độc, đìu hiu, hoang vắng, (thơ ca) bị mất, bị tước mất, đáng thương, có vẻ khổ ải bỏ rơi, từ bỏ, bỏ vắng vẻ, hiu quạnh, cô đơn, cô độc, bơ vơ hoang vắng, quạnh hiu, cô quạnh ((thường) lone lorn) một mình, cô độc, cô đơn; hiu quạnh, vắng vẻ, người ở ẩn, ẩn sĩ

Cấu tạo: (cô) + (độc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) tu viện đau khổ, tuyệt vọng, bị bỏ rơi, trơ trọi, cô độc, đìu hiu, hoang vắng, (thơ ca) bị mất, bị tước mất, đáng thương, có vẻ khổ ải bỏ rơi, từ bỏ, bỏ vắng vẻ, hiu quạnh, cô đơn, cô độc, bơ vơ hoang vắng, quạnh hiu, cô quạnh ((thường) lone lorn) một mình, cô độc, cô đơn…