孤立的

cô lập đích

Hán Việt: cô lập đích

Tổng quan

(thuộc) hòn đảo; có tính chất một hòn đảo, (thuộc) người ở đảo; giống người ở đảo, không hiểu biết gì về các nước khác; không thiết hiểu biết về các nước khác, thiển cận, hẹp hòi, người ở đảo (thơ ca) hiu quạnh, bị bỏ, bơ vơ, cô độc, goá bụa (đàn bà)

Cấu tạo: 孤 (cô) + 立 (lập) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cô lập

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi insular

Từ liên quan

Gần nghĩa

孤立的丘 · 孤立子 · 孤立木 · 孤立点 · 孤立語 · 孤立语 · 孤立无助 · 孤立无援