孤立的

cô lập đích

Hán Việt: cô lập đích

Tổng quan

(thuộc) hòn đảo; có tính chất một hòn đảo, (thuộc) người ở đảo; giống người ở đảo, không hiểu biết gì về các nước khác; không thiết hiểu biết về các nước khác, thiển cận, hẹp hòi, người ở đảo (thơ ca) hiu quạnh, bị bỏ, bơ vơ, cô độc, goá bụa (đàn bà)

Cấu tạo: (cô) + (lập) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) hòn đảo; có tính chất một hòn đảo, (thuộc) người ở đảo; giống người ở đảo, không hiểu biết gì về các nước khác; không thiết hiểu biết về các nước khác, thiển cận, hẹp hòi, người ở đảo (thơ ca) hiu quạnh, bị bỏ, bơ vơ, cô độc, goá bụa (đàn bà)