孤雛淚 gū chú lèi · cô sồ lệ Hán Việt: cô sồ lệ · Pinyin: gū chú lèi Tổng quan Cấu tạo: 孤 (cô) + 雛 (sồ) + 淚 (lệ)Pinyingū chú lèiHán Việtcô sồ lệCấu tạo孤 + 雛 + 淚 · cô + sồ + lệ nghĩa thành phần: cô + sồ + lệ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 書名。英國小說家狄更斯所寫的長篇小說名著。描述孤兒院童奧立佛,在當時黑暗的社會問題中,因善良與對生命抱持希望,終獲幫助的故事。