孤鬼兒
cô quỷ nhi
Hán Việt: cô quỷ nhi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 孤單的人。《程乙本紅樓夢》第三九回:「先時賠了四個丫頭,死的死,去的去,只剩下我一個孤鬼兒了。」
Eng
- Cihui 孤鬼兒 ūguǐr n. 1. lonely ghost 2. sb. who lives alone without a family/companion