學業有成
học nghiệp hữu thành
Hán Việt: học nghiệp hữu thành · Pinyin: xué yè yǒu chéng
Tổng quan
thành công trong việc học | thành công học tập
Nghĩa
Việt
- Cihui thành công trong việc học | thành công học tập
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 学业有成就。
Eng
- CC-CEDICT to be successful in one's studies|academic success
- Cihui to be successful in one's studies; academic success