學如不及

xué rú bù jí học như bất cập

Hán Việt: học như bất cập · Pinyin: xué rú bù jí

Tổng quan

Cấu tạo: (học) + (như) + (bất) + (cập)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 学习好像追赶什么,总怕赶不上。形容学习勤奋,进取心强。又形容做其他事情的迫切心情。

Eng

  • Cihui 學如不及 uérúbùjí f.e. study as if one could never learn enough