黌舍
huỳnh xá
Hán Việt: huỳnh xá · Pinyin: hóng shè
Tổng quan
tòa nhà trường học | trường học
Nghĩa
Việt
- Cihui tòa nhà trường học | trường học
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 校舍、學舍。《北史.卷八一.儒林傳.序》:「衣儒者之服,挾先王之道,開黌舍,延學徒者,比肩。」也稱為「黌宇」。
Eng
- CC-CEDICT school building|school
- Cihui 黌舍 óngshè n. school building